nhuốm màu

nhuốm màu

Bầu trời chiều nhuốm màu tím.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Bị thấm, bị ảnh hưởng bởi một màu sắc hoặc tính chất nào đó: "nhuốm màu" chỉ trạng thái một vật hoặc sự việc bị tác động, thấm đẫm một màu sắc, phong cách, hoặc đặc điểm nhất định, thường mang tính hình tượng hoặc nghệ thuật.
    • Mang dấu ấn, sắc thái của một điều đó: "nhuốm màu" còn được dùng để diễn tả việc một sự kiện, tác phẩm, hoặc quan điểm chịu ảnh hưởng rõ rệt từ một yếu tố cụ thể.
dụ sử dụng
  • Bị thấm màu sắc:

    • Tấm vải trắng đã nhuốm màu nắng sau nhiều ngày phơi ngoài trời. (Tấm vải bị ảnh hưởng bởi ánh nắng, chuyển sang màu vàng nhạt.)
    • cây nhuốm màu thu, vàng úa khắp lối đi. ( cây thấm màu của mùa thu, trở nên vàng.)
  • Mang dấu ấn, sắc thái:

    • Bài thơ nhuốm màu lãng mạn, khiến người đọc say mê. (Bài thơ mang đậm phong cách lãng mạn.)
    • Cuộc tranh luận nhuốm màu chính trị, mất đi tính khách quan. (Cuộc thảo luận bị ảnh hưởng bởi yếu tố chính trị.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "nhuốm màu bi kịch": mang tính chất đau thương, bi thảm.

    • Câu chuyện tình yêu của họ nhuốm màu bi kịch từ đầu đến cuối. (Câu chuyện đầy mất mát đau khổ.)
  • "nhuốm màu tôn giáo": chịu ảnh hưởng sâu sắc từ tín ngưỡng.

    • Lễ hội này nhuốm màu tôn giáo, với nhiều nghi thức cầu nguyện. (Lễ hội mang đậm yếu tố tâm linh.)
  • "nhuốm màu thời gian": bị tác động bởi sự kỹ, lão hóa.

    • Bức tranh cổ nhuốm màu thời gian, nhưng vẫn giữ được vẻ đẹp nguyên . (Bức tranh bịvàng, mờ dần theo năm tháng.)
Biến thể từ gần giống
  • Nhuộm màu (động từ): chủ động làm thay đổi màu sắc bằng cách nhúng hoặc phủ.

    • ấy nhuộm màu tóc thành màu xanh. ( ấy chủ động thay đổi màu tóc.)
    • Lưu ý: "nhuốm màu" mang tính bị động hoặc tự nhiên, trong khi "nhuộm màu" hành động chủ động.
  • Thấm đẫm (động từ): bị ngấm hoàn toàn một chất lỏng hoặc tính chất.

    • Mảnh đất thấm đẫm nước mưa. (Đất bị ngấm nước hoàn toàn.)
Từ đồng nghĩa
  • Nhiễm màu: bị ảnh hưởng bởi màu sắc hoặc tính chất, thường dùng trong ngữ cảnh kỹ thuật hoặc khoa học.
    • Kính lọc nhiễm màu vàng, làm thay đổi ánh sáng. (Kính bị thấm màu vàng.)
  • Ảnh hưởng: chịu tác động từ bên ngoài, không nhất thiết liên quan đến màu sắc.
    • Phong cách của anh ấy ảnh hưởng từ văn hóa phương Tây. (Anh ấy chịu ảnh hưởng.)
Thành ngữ liên quan
  • Nhuốm màu sắc thái: mang một phong cách hoặc cảm xúc đặc trưng.
    • Bức ảnh đen trắng nhuốm màu sắc thái hoài cổ. (Bức ảnh mang phong cách kỹ, gợi nhớ quá khứ.)

Từ chứa "nhuốm màu"